Trang chủ Tin tức - Sự kiện Văn bản TN&MT Thủ tục hành chính Cải cách hành chính Hỗ trợ kỹ thuật Sơ đồ site
Trang chủ
Giới thiệu
Thông tin chuyên ngành
Công nghệ thông tin
Thư viện bản đồ
Phần mềm & Dữ liệu
Diễn đàn trao đổi
Danh bạ Weblinks
Liên hệ
   Danh mục tin 
   Danh bạ Weblinks 
   Bài viết theo ngày 
Tháng Một 2018
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 3 4 5 6 7
8 9 10 11 12 13 14
15 16 17 18 19 20 21
22 23 24 25 26 27 28
29 30 31        
 <  > 
Thủ tục hành chính
T.3, 23/01/18 
Thủ tục hành chính

Thủ tục: 79. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng. [09/10/2015] (739 lần xem)
Lĩnh vực:  Khí tượng - Thủy văn Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
Nội dung toàn văn:

79. Thủ tục cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng.

a) Trình tự thực hiện:

- Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân đứng tên hồ sơ đề nghị cấp phép gửi hai (02) bộ hồ sơ tới bộ phận một cửa thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường nơi đặt công trình.

- Tiếp nhận hồ sơ

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ theo quy định trong thời hạn năm (5) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị cấp phép. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo bằng văn bản để tổ chức, cá nhân hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.

- Thẩm định hồ sơ

+ Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định và trình UBND tỉnh cấp giấy phép; trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện để cấp phép, phải trả lại hồ sơ và thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân biết lý do không cấp giấy phép;

+ Nội dung thẩm định hồ sơ bao gồm:

Căn cứ pháp lý về đề nghị cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng;

Báo cáo chi tiết về mục đích, yêu cầu của việc xây dựng và quy mô công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng;

Hồ sơ của công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng;

Tính hợp lý của việc lựa chọn địa điểm và sơ đồ bố trí công trình.

+ Trong trường hợp cần thiết, Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức kiểm tra thực địa thì tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép có trách nhiệm cung cấp thông tin có liên quan đến việc kiểm tra theo yêu cầu của Sở Tài nguyên và Môi trường;

+ Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được bản sao hồ sơ đề nghị cấp giấy phép, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thông báo ý kiến của mình về đề nghị cấp giấy phép đối với các trường hợp do Vụ Khí tượng Thuỷ văn thẩm định.

- Quyết định cấp phép

Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ trình cấp giấy phép, UBND tỉnh cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng; trường hợp không chấp nhận cấp giấy phép, phải thông báo bằng văn bản, nêu rõ lý do để Sở Tài nguyên và Môi trường trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép.

- Thời gian và địa điểm tiếp nhận hồ sơ:

+ Thời gian: Theo giờ hành chính.

+ Địa điểm: Tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương (Số 159, đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương).

b) Cách thức thực hiện: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương.

c) Thành phần, số lượng hồ sơ:

- Thành phần hồ sơ, gồm:

+ Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng (mẫu số 1 của Thông tư 11/2007/TT-BTNMT);

+ Báo cáo chi tiết về mục đích, yêu cầu của việc xây dựng và quy mô công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng;

+ Bản sao có công chứng các văn bằng, chứng chỉ chuyên môn của người phụ trách kỹ thuật hoặc cá nhân;

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê đất của công trình có công chứng;

+ Hồ sơ của công trình

Đối với công trình khí tượng:

. Sơ hoạ địa hình (hoặc mô tả chi tiết) khu vực xung quanh công trình trong phạm vi bán kính 500 mét;

. Sơ đồ bố trí mặt bằng công trình (vườn quan trắc, nhà làm việc);

. Độ cao thiết bị đo khí áp (nếu có);

. Mô tả ảnh hưởng của các vật che chắn công trình.

Đối với công trình thủy văn:

. Sơ họa đoạn sông (hồ, kênh, rạch) đặt công trình;

. Sơ đồ bố trí mặt bằng (công trình đo đạc, nhà làm việc);

. Cao độ sử dụng (quốc gia, hoặc giả định).

- Số lượng bộ hồ sơ: 02 (bộ).

d) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản tiếp nhận hồ sơ hợp lệ.

đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân có hoạt động khí tượng thủy văn.

e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan, người có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Hải Dương.

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường.

g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép.

h) Phí, lệ phí: Không quy định.

i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có):

- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai 1: Tải mẫu tại đây

Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng (mẫu số 1 của Thông tư 11/2007/TT-BTNMT).

k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Quy định tại mục 2, phần II, Thông tư 11/2007/TT-BTNMT: Điều kiện cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng

Công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng của các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép hoạt động khi có đủ các điều kiện sau đây:

+ Có quyết định thành lập tổ chức (hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề) của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, trong đó có nội dung hoạt động liên quan đến lĩnh vực khí tượng thuỷ văn;

+ Người đứng đầu tổ chức hoặc người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải có trình độ chuyên môn phù hợp với yêu cầu của từng hạng công trình khí tượng thuỷ văn và có ít nhất một (01) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khí tượng thuỷ văn;

+ Thiết bị, máy móc công trình phải phù hợp, đáp ứng yêu cầu đối với quy mô của công trình và an toàn lao động theo quy định hiện hành;

+ Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hoặc hợp đồng thuê đất có công chứng.

l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình khí tượng thuỷ văn ngày 02/12/1994;

- Nghị định số 24/CP ngày 19 tháng 3 năm 1997 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình khí tượng thuỷ văn.;

- Thông tư số 11/2007/TT-BTNMT ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Hướng dẫn cấp giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thuỷ văn chuyên dùng.


Các thủ tục khác cùng lĩnh vực
 81. Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng. [09/10/2015]
 80. Thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động của công trình khí tượng thủy văn chuyên dùng. [09/10/2015]
Xem toàn bộ

Từ khóa: Tìm trong:
Lĩnh vực:
 
 Thủ tục được quan tâm
 Thủ tục mới
 Lĩnh vực khác
 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
 Quản lý đất đai Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Giao dịch bảo đảm Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Môi trường Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Khoáng sản Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Tài nguyên nước Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Thủ tục cung cấp thông tin đất đai
 Khí tượng - Thủy văn Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Đo đạc bản đồ Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Thanh tra
 Quản lý đất đai Thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
 Giao dịch bảo đảm Thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
 Môi trường Thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
Tự độngTELEXVNITắt
 
Quy hoach dat dai
Sản phẩm đo đạc bản đồ
Kiem ke dat dai
Dịch vụ xử lý và cung cấp thông tin
tuyen truyen cong tac cgcn
Hỗ trợ  hành chính lĩnh vực tài nguyên và môi t
gia dat hai duong