Trang chủ Tin tức - Sự kiện Văn bản TN&MT Thủ tục hành chính Cải cách hành chính Hỗ trợ kỹ thuật Sơ đồ site
Trang chủ
Giới thiệu
Thông tin chuyên ngành
Công nghệ thông tin
Thư viện bản đồ
Phần mềm & Dữ liệu
Diễn đàn trao đổi
Danh bạ Weblinks
Liên hệ
   Danh bạ Weblinks 
   Bài viết theo ngày 
Tháng Tư 2018
T2T3T4T5T6T7CN
            1
2 3 4 5 6 7 8
9 10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22
23 24 25 26 27 28 29
30            
 <  > 
Thủ tục hành chính
T.2, 23/04/18 
Thủ tục hành chính

Thủ tục: 4. Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân [03/08/2016] (547 lần xem)
Lĩnh vực:  Quản lý đất đai Thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện
Nội dung toàn văn:

         4. Thủ tục chuyển mục đích
sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà n
ước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá
nhân


          a) Trình tự thực hiện:


          (1) Người
sử dụng đất nộp đơn xin phép chuyển mục đích sử dụng đất.


          (2) Phòng Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm tra hồ sơ; xác minh thực
địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất.


          (3) Phòng Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn người sử dụng đất thực hiện nghĩa
vụ tài chính theo quy định của pháp luật.


          (4) Phòng Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết
định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.


          Trường
hợp hộ gia đ
ình, cá nhân xin chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp để
sử dụng vào mục đích thương mại, dịch vụ với diện tích từ 0,5 héc ta trở lên
thì Ủy ban nhân dân cấp huyện trình Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận trước khi Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết
định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.


          (5) Phòng Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo cập nhật, chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai, hồ sơ địa chính.


          (6) Người
sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định.


          * Thời gian và địa điểm
thực hiện thủ tục hành chính: thực hiện trong giờ hành chính trừ các ngày nghỉ,
ngày lễ, tết, tại cơ quan hành chính.


          b) Cách thức thực hiện:


          Nộp hồ sơ
vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần, tại bộ phận một cửa và trả kết
quả của cấp huyện hoặc Ph
òng Tài nguyên và Môi trường (đối với huyện chưa có bộ phận một cửa và
trả kết quả)
.


          c) Thành phần, số lượng hồ sơ:


          Nộp 01 bộ hồ sơ gồm:


          (1) Đơn xin phép chuyển mục đích sử dụng đất.


          (2) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận
quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.


          d) Thời hạn giải quyết:


          - Trường
hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ th
ì trong thời gian tối đa 03
ngày, cơ quan tiếp nhận, xử lý
hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn
người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định.


          - Thời hạn giải quyết: Không quá 15 ngày (không kể thời
gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của ng
ười sử dụng đất).


          đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Hộ gia đình, cá nhân.


          e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:


          - Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp huyện.


          - Cơ quan
thực hiện thủ tục: Ph
òng Tài nguyên và Môi trường.


          g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:


          Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.


          h) Lệ phí (nếu có):































































































TT



Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất



ĐVT



Thành tiền (đồng)



1



Đất SXKD nông nghiệp



đ/hồ sơ



 



 



- Phường,
x
ã thuộc TP Hải Dương; phường thuộc thị xã Chí Linh



-



50.000



 



- Khu vực còn lại



-



30.000



2



Đất SXKD phi nông nghiệp



đ/hồ sơ



 



 



- Phường,
x
ã thuộc TP Hải Dương; phường thuộc thị xã Chí Linh



-



 



 



+ Diện tích ≤ 0,5ha



-



1.200.000



 



+ Diện tích trên 0,5ha đến 1ha



-



1.500.000



 



+ Diện tích trên 1ha đến 5ha



-



2.000.000



 



+ Diện tích trên 5ha



-



2.500.000



 



- Khu vực còn lại



-



 



 



+ Diện tích ≤ 0,5ha



-



1.000.000



 



+ Diện tích trên 0,5ha đến 1ha



-



1.200.000



 



+ Diện tích trên 1ha đến 5ha



-



1.500.000



 



+ Diện tích trên 5ha



-



2.000.000




          i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (nếu có và đính kèm):


          - Đơn xin phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 01
ban hành kèm theo Thông t
ư số
30/2014/TT-BTNMT.


          - Quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu
số 05 ban hành kèm theo Thông t
ư số 30/2014/TT-BTNMT.


          k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu
có):


          l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:


          - Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29/11/2013.


          - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai.


          - Thông tư số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất,
thu hồi đất.