Trang chủ Tin tức - Sự kiện Văn bản TN&MT Thủ tục hành chính Cải cách hành chính Hỗ trợ kỹ thuật Sơ đồ site
Trang chủ
Giới thiệu
Thông tin chuyên ngành
Công nghệ thông tin
Thư viện bản đồ
Phần mềm & Dữ liệu
Diễn đàn trao đổi
Danh bạ Weblinks
Liên hệ
   Danh bạ Weblinks 
   Bài viết theo ngày 
Tháng Tư 2020
T2T3T4T5T6T7CN
    1 2 3 4 5
6 7 8 9 10 11 12
13 14 15 16 17 18 19
20 21 22 23 24 25 26
27 28 29 30      
 <  > 
Thủ tục hành chính
T.5, 09/04/20 
Thủ tục hành chính

Thủ tục: Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ [28/08/2018] (248 lần xem)
Lĩnh vực:  Tài nguyên nước Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
Nội dung toàn văn:

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

Trình tự thực hiện

- Bước 1: Nộp hồ sơ:

Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tới Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương nơi đăng kí địa chỉ thường trú của tổ chức, cá nhân.

-Bước 2: Kiểm tra hồ sơ:

Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ.

+ Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định.

+ Trường hợp hồ sơ sau khi đã bổ sung mà vẫn không đáp ứng yêu cầu theo quy định thì Sở Tài nguyên và Môi trường trả lại hồ sơ và thông báo rõ lý do cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép.

-Bước 3: Thẩm định hồ sơ và quyết định cấp phép:

Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thẩm định và trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cấp phép.

+ Trường hợp đủ điều kiện cấp phép, Sở Tài nguyên và Môi trường trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; trường hợp không đủ điều kiện để cấp phép thì trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thông báo lý do không cấp phép.

+ Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa để hoàn thiện hồ sơ, Sở Tài nguyên và Môi trường gửi văn bản thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép nêu rõ nội dung cần bổ sung, hoàn thiện.

-Bước 4: Thông báo kết quả

Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép thực hiện nghĩa vụ tài chính và nhận giấy phép.

Cách thức thực hiện

- Nộp hồ sơ: Trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.

- Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tài nguyên và Môi trường trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép và thông báo lý do không cấp phép (đối với trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép); thông báo nghĩa vụ tài chính và trả giấy phép (đối với trường hợp đủ điều kiện cấp phép).

Thành phần hồ sơ

- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.

- Tài liệu chứng mình lý do đề nghị cấp lại giấy phép.

Số bộ hồ sơ01 bộ hồ sơ tới Sở Tài nguyên và Môi trường địa phương nơi đăng kí địa chỉ thường trú của tổ chức, cá nhân.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khaiVăn bản quy định
Mẫu số 07.docx
Phí
Mô tảMức phí
Phí1 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất 1.1 Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm đ/đề án 150.000 1.2 Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm đ/đề án, báo cáo 500.000 1.3 Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm 1.000.000 1.4 Đề án, báo cáo thăm dò, khai thác có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm 1.800.000 1.5 Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, mức thu bằng 50%. Thẩm định cấp lại, mức thu bằng 30%. 2 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất đ/hồ sơ 500.000 * Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, mức thu bằng 50%. Thẩm định cấp lại, mức thu bằng 30%. 3 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt 3.1 Đề án với lưu lượng dưới 500 m3 /ngày đêm (ngoại trừ đề án cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng dưới 0,l m3/giây; cho phát điện với công suất dưới 50KW) đ/hồ sơ 200.000 3.2 Đế án cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 0,lm3 đến dưới 0,5m3/giây; cho phát điện với công suất từ 50KW đến dưới 200KW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000Vngàyđêm đ/hồ sơ 600.000 3.3 Đề án cho sản xuât nồng nghiệp có lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới lm3/giây; cho phát điện với công suất từ 200KW đến dưới 1.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngàyđêm 1.500.000 3.4 Đề án cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ lm3 đến dưới 2m3/giây; cho phát điện với công suất từ 1.000KW đến dưới 2.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000 m3/ ngày đêm 2.500.000 3.5 Thẩm định gia hạn, điểu chỉnh, mức thu bằng 50%. Thẩm định cấp lại, mức thu bằng 30%. 4 Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước có công trình thủy lợi 4.1 Để án báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3 /ngàyđêm đ/đề án, báo cáo 200.000 4.2 Đế án báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngàyđêm - 700.000 4.3 Đế án báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm - 1.500.000 4.4 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 3.000m3/ngàyđêm - 2.500.000 4.5 Để án, báo cáo có lưu lượng nước từ trên l0.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản - 3.000.000 4.6 Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 20.000m3 đến dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản - 3.500.000 4.7 Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, mức thu bằng 50%. Thẩm định cấp lại, mức thu bằng 30%.
Lệ phíKhông có thông tin
Mức giáKhông có thông tin
Thời hạn giải quyết

-Thời hạn thẩm định hồ sơ: 10 ngày làm việc

Đối tượng thực hiện- Cá nhân, tổ chức
Cơ quan thực hiệnSở Tài nguyên và Môi trường
Cơ quan có thẩm quyền quyết địnhChủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơSở Tài nguyên và Môi trường, số 159 đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
Cơ quan được ủy quyềnKhông có thông tin
Cơ quan phối hợpKhông có thông tin
Kết quả thực hiệnGiấy phép hành nghề khoan dưới nước có quy mô nhỏ/ vừa.
Căn cứ pháp lý của TTHC
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC

Giấy phép được cấp lại trong các trường hợp và điều kiện sau đây:

- Bị mất;

- Bị rách nát, hư hỏng không thể sử dụng được;

- Tại thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép, giấy phép đã được cấp còn hiệu lực ít nhất bốn mươi lăm (45) ngày.

Đánh giá tác động TTHCKhông có thông tin


Các thủ tục khác cùng lĩnh vực
 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước [28/08/2018]
 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành [28/08/2018]
 Lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh... [28/08/2018]
 Cấp lại giấy phép tài nguyên nước [28/08/2018]
 Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi [28/08/2018]
 Thủ tục Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ [13/11/2018]
 Thủ tục Gia hạn điều chỉnh giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm... [13/11/2018]
 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây... [13/11/2018]
 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây... [13/11/2018]
 Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác [13/11/2018]
Xem toàn bộ

Từ khóa: Tìm trong:
Lĩnh vực:
 
 Thủ tục được quan tâm
 Thủ tục mới
 Lĩnh vực khác
 Quy trình nội bộ qiải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
 Môi trường Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Khoáng sản Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Tài nguyên nước Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Thủ tục khai thác và sử dụng thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường
 Khí tượng - Thủy văn Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Bản đồ -Viễn thám
 Quản lý đất đai Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
Tự độngTELEXVNITắt