Trang chủ Tin tức - Sự kiện Văn bản TN&MT Thủ tục hành chính Cải cách hành chính Hỗ trợ kỹ thuật Sơ đồ site
Trang chủ
Giới thiệu
Thông tin chuyên ngành
Công nghệ thông tin
Thư viện bản đồ
Phần mềm & Dữ liệu
Diễn đàn trao đổi
Danh bạ Weblinks
Liên hệ
   Danh bạ Weblinks 
   Bài viết theo ngày 
Tháng Mười một 2019
T2T3T4T5T6T7CN
        1 2 3
4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17
18 19 20 21 22 23 24
25 26 27 28 29 30  
 <  > 
Thủ tục hành chính
Cn, 17/11/19 
Thủ tục hành chính

Thủ tục: Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết [28/08/2018] (162 lần xem)
Lĩnh vực:  Môi trường Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
Nội dung toàn văn:

Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết

Trình tự thực hiện

1.1. Nộp hồ sơ: Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ lập đề án bảo vệ môi trương chi tiết và gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để thẩm định, phê duyệt.

1.2. Kiểm tra hồ sơ: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức rà soát, đánh giá tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết. Trường hợp không đúng quy định, cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thông báo bằng văn bản cho chủ cơ sở để hoàn thiện.

1.3. Tổ chức thẩm định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập đoàn kiểm tra thực tế công tác bảo vệ môi trường tại cơ sở; thu thập các thông tin liên quan đến cơ sở và đề án chi tiết của cơ sở; tổng hợp, xử lý ý kiến của các cơ quan, chuyên gia có liên quan (nếu có).

Sau khi tổ chức thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông báo bằng văn bản cho chủ cơ sở về kết quả thẩm định đề án chi tiết theo một (01) trong ba (03) trường hợp sau:

- Thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung khi tất cả thành viên tham gia đoàn kiểm tra có bản nhận xét đồng ý thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung;

- Thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung kèm theo yêu cầu cụ thể về việc chỉnh sửa, bổ sung khi có ít nhất hai phần ba (2/3) số thành viên tham gia đoàn kiểm tra có bản nhận xét đồng ý thông qua hoặc thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung;

- Không thông qua khi có trên một phần ba (1/3) số thành viên tham gia đoàn kiểm tra có bản nhận xét không thông qua (nêu rõ lý do).

Sau khi nhận được thông báo kết quả thẩm định:

- Trường hợp đề án chi tiết được thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung: cơ sở gửi ba (03) bản đề án chi tiết theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT có đóng dấu giáp lai đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

- Trường hợp đề án chi tiết được thông qua với điều kiện phải chỉnh sửa, bổ sung: cơ sở chỉnh sửa, bổ sung đề án theo yêu cầu và gửi ba (03) bản đề án theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT có đóng dấu giáp lai kèm theo một (01) đĩa CD ghi đề án đã chỉnh sửa, văn bản giải trình về việc chỉnh sửa, bổ sung đề án đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để xem xét, phê duyệt.

Thời hạn chỉnh sửa, bổ sung và gửi lại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tối đa là ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày thông báo kết quả thẩm định.

- Trường hợp đề án chi tiết không được thông qua: lập lại đề án chi tiết và gửi cơ quan có thẩm quyền để thẩm định, phê duyệt.

1.4. Phê duyệt và gửi đề án bảo vệ môi trường chi tiết

Sau khi đề án bảo vệ môi trường chi tiết được phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ký và đóng dấu xác nhận vào mặt sau trang phụ bìa của đề án; gửi một (01) bản quyết định phê duyệt kèm theo đề án chi tiết đã được phê duyệt và xác nhận cho chủ cơ sở; gửi quyết định phê duyệt đề án chi tiết cho Bộ Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cơ sở có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.

Cách thức thực hiện
không quy định
Thành phần hồ sơ

3.1. Một (01) văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư 26/2015/TT-BTNMT.

3.2. Bảy (07) bản đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư 26/2015/TT-BTNMT.

3.3. Một (01) đĩa CD ghi nội dung của đề án chi tiết
Số bộ hồ sơ1
Mẫu đơn, mẫu tờ khai
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khaiVăn bản quy định
Phụ lục 2.docx
Phụ lục 3.docx
PHỤ LỤC 9.docx
Phí
Mô tảMức phí
PhíPhụ biểu 2 MỨC THU PHÍ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG (Theo Quyết định 32/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh Hải Dương về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương) TT Danh mục Đơn vị tính Mức thu Cơ quan thu 1 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môỉ trường chi tiết Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở TN và MT 1.1 Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường a Vồn đầu tư < 50 tỷ đồng đ/báo cáo 5.000.000 b Vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng < 100 tỷ đồng - 6.500.000 c Vốn đâu tư > 100 tỷ đồng - 8.500.000 1.2 Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng a Vốn đầu tư < 50 tỷ đồng đ/báo cáo 6.900.000 b Vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng < 100 tỷ đồng - 8.500.000 c Vốn đầu tư > 100 tỷ đồng - 12.000.000 1.3 Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật; Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản a Vốn đầu tư < 50 tỷ đồng đ/báo cáo 7.000.000 b Vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng < 100 tỷ đồng - 9.000.000 c Vốn đầu tư > 100 tỷ đồng - 12.000.000 1.4 Nhóm 4: Dự án Giao thông; Dự án Công nghiệp a Vốn đầu tư < 50 tỷ đồng đ/báo cáo 8.000.000 b Vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng < 100 tỷ đồng - 10.000.000 c Vốn đầu tư > 100 tỷ đồng - 13.000.000 2 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 2.1 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đ/ phương án 10.000.000 2.2 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đ/ phương án 5.000.000
Lệ phíKhông có thông tin
Mức giáKhông có thông tin
Thời hạn giải quyết

4.1.Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ: Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ.

4.2. Thời hạn thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết: Trong thời hạn tối đa 25 (hai mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ (không bao gồm thời gian chủ cơ sở hoàn thiện hồ sơ).

Đối tượng thực hiệnChủ cơ sở
Cơ quan thực hiệnSở Tài nguyên và Môi trường
Cơ quan có thẩm quyền quyết địnhỦy ban nhân dân cấp tỉnh
Địa chỉ tiếp nhận hồ sơSở Tài nguyên và Môi trường, số 159 đường Ngô Quyền, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
Cơ quan được ủy quyềnKhông có thông tin
Cơ quan phối hợpKhông có thông tin
Kết quả thực hiệnQuyết định phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 09 và Đề án được xác nhận theo mẫu quy định tại Phụ lục 10b ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT.
Căn cứ pháp lý của TTHC
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC
Không quy định
Đánh giá tác động TTHCKhông có thông tin

Các thủ tục khác cùng lĩnh vực
 Cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án [28/08/2018]
 Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường [28/08/2018]
 Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản [28/08/2018]
 Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản... [28/08/2018]
 Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo, phục hồi môi trường, Phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với hoạt động khai thác khoáng sản [28/08/2018]
 Cấp Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH [28/08/2018]
 Cấp lại Sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH [28/08/2018]
 Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của [28/08/2018]
 Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh [28/08/2018]
 Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao [28/08/2018]
Xem toàn bộ

Từ khóa: Tìm trong:
Lĩnh vực:
 
 Thủ tục được quan tâm
 Thủ tục mới
 Lĩnh vực khác
 Quy trình nội bộ qiải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
 Môi trường Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Khoáng sản Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Tài nguyên nước Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Thủ tục khai thác và sử dụng thông tin dữ liệu tài nguyên và môi trường
 Khí tượng - Thủy văn Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
 Bản đồ -Viễn thám
 Quản lý đất đai Thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở TNMT
Tự độngTELEXVNITắt